Liên minh vũ trang hạng nặng — Toàn bộ số liệu
Mọi công nghệ trong nhánh này, kèm chi phí đầy đủ lên cấp cao nhất. Last Z: Survival Shooter.
- 18 nút
- 200 Cấp
- 500.240 Huy hiệu
- 1.920.000.180 Strom
- 1.440.000.170 Zent
- 1.210d 18h Thời gian nghiên cứu
- 3.507.671 Sức chiến đấu
| Công nghệ | Cấp | Huy hiệu | Strom | Zent | Thời gian nghiên cứu | Sức chiến đấu | Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sửa chữa cơ khí | 10 | 7.480 | 15.384.610 | 11.538.470 | 9d 16h | 84.164 | — |
| Bắn xuyên thấu | 10 | 9.360 | 21.538.470 | 16.153.850 | 13d 13h | 97.923 | Sửa chữa cơ khí Cấp 1 |
| Khiên bền bỉ | 10 | 9.360 | 21.538.470 | 16.153.850 | 13d 13h | 97.923 | Sửa chữa cơ khí Cấp 1 |
| Súng chống tăng | 10 | 11.230 | 30.769.240 | 23.076.920 | 19d 9h | 114.968 | Bắn xuyên thấu Cấp 1 |
| Giữ vững | 10 | 11.230 | 30.769.240 | 23.076.920 | 19d 9h | 114.968 | Khiên bền bỉ Cấp 1 |
| Chiến thuật vòng vo | 10 | 11.230 | 30.769.240 | 23.076.920 | 19d 9h | 114.968 | Súng chống tăng Cấp 1 |
| Hợp kim tổng hợp | 10 | 11.230 | 30.769.240 | 23.076.920 | 19d 9h | 114.968 | Giữ vững Cấp 1 |
| Kẻ phá hòa bình | 10 | 14.970 | 46.153.860 | 34.615.390 | 29d 2h | 137.979 | Chiến thuật vòng vo Cấp 10, Hợp kim tổng hợp Cấp 10 |
| Hủy diệt | 20 | 65.430 | 276.923.100 | 207.692.310 | 174d 15h | 439.838 | Kẻ phá hòa bình Cấp 1 |
| Huấn luyện tấn công - kỵ binh | 10 | 26.180 | 92.307.700 | 69.230.790 | 58d 5h | 188.484 | Hủy diệt Cấp 1 |
| Huấn luyện tấn công - xạ thủ | 10 | 26.180 | 92.307.700 | 69.230.790 | 58d 5h | 188.484 | Hủy diệt Cấp 1 |
| Huấn luyện tấn công - xung kích | 10 | 26.180 | 92.307.700 | 69.230.790 | 58d 5h | 188.484 | Hủy diệt Cấp 1 |
| Huấn luyện phòng thủ - kỵ binh | 10 | 26.180 | 92.307.700 | 69.230.790 | 58d 5h | 188.484 | Huấn luyện tấn công - kỵ binh Cấp 1 |
| Huấn luyện phòng thủ - xạ thủ | 10 | 26.180 | 92.307.700 | 69.230.790 | 58d 5h | 188.484 | Huấn luyện tấn công - xạ thủ Cấp 1 |
| Huấn luyện phòng thủ - xung kích | 10 | 26.180 | 92.307.700 | 69.230.790 | 58d 5h | 188.484 | Huấn luyện tấn công - xung kích Cấp 1 |
| Sửa chữa cơ khí | 10 | 32.720 | 123.076.930 | 92.307.700 | 77d 14h | 214.532 | Huấn luyện phòng thủ - kỵ binh Cấp 10, Huấn luyện phòng thủ - xạ thủ Cấp 10 |
| Bộ dụng cụ sửa chữa | 10 | 32.720 | 123.076.930 | 92.307.700 | 77d 14h | 214.532 | Huấn luyện phòng thủ - xạ thủ Cấp 10, Huấn luyện phòng thủ - xung kích Cấp 10 |
| Xuất phát! | 20 | 126.200 | 615.384.650 | 461.538.480 | 388d 1h | 630.004 | Sửa chữa cơ khí Cấp 10, Bộ dụng cụ sửa chữa Cấp 10 |
| Tổng | 200 | 500.240 | 1.920.000.180 | 1.440.000.170 | 1.210d 18h | 3.507.671 |
Chi phí mỗi cấp
Huy hiệu — Công nghệ · Cấp 1 … Max
| Sửa chữa cơ khí | 270 · 320 · 380 · 460 · 540 · 680 · 840 · 1.050 · 1.320 · 1.620 |
|---|---|
| Bắn xuyên thấu | 340 · 410 · 470 · 570 · 680 · 840 · 1.050 · 1.320 · 1.650 · 2.030 |
| Khiên bền bỉ | 340 · 410 · 470 · 570 · 680 · 840 · 1.050 · 1.320 · 1.650 · 2.030 |
| Súng chống tăng | 410 · 490 · 570 · 690 · 810 · 1.010 · 1.260 · 1.580 · 1.980 · 2.430 |
| Giữ vững | 410 · 490 · 570 · 690 · 810 · 1.010 · 1.260 · 1.580 · 1.980 · 2.430 |
| Chiến thuật vòng vo | 410 · 490 · 570 · 690 · 810 · 1.010 · 1.260 · 1.580 · 1.980 · 2.430 |
| Hợp kim tổng hợp | 410 · 490 · 570 · 690 · 810 · 1.010 · 1.260 · 1.580 · 1.980 · 2.430 |
| Kẻ phá hòa bình | 540 · 650 · 760 · 920 · 1.080 · 1.350 · 1.670 · 2.110 · 2.650 · 3.240 |
| Hủy diệt | 570 · 680 · 800 · 910 · 1.080 · 1.310 · 1.540 · 1.820 · 2.170 · 2.510 · 2.850 · 3.250 · 3.710 · 4.270 · 4.960 · 5.130 · 5.930 · 6.270 · 7.120 · 8.550 |
| Huấn luyện tấn công - kỵ binh | 950 · 1.130 · 1.320 · 1.610 · 1.890 · 2.360 · 2.930 · 3.690 · 4.630 · 5.670 |
| Huấn luyện tấn công - xạ thủ | 950 · 1.130 · 1.320 · 1.610 · 1.890 · 2.360 · 2.930 · 3.690 · 4.630 · 5.670 |
| Huấn luyện tấn công - xung kích | 950 · 1.130 · 1.320 · 1.610 · 1.890 · 2.360 · 2.930 · 3.690 · 4.630 · 5.670 |
| Huấn luyện phòng thủ - kỵ binh | 950 · 1.130 · 1.320 · 1.610 · 1.890 · 2.360 · 2.930 · 3.690 · 4.630 · 5.670 |
| Huấn luyện phòng thủ - xạ thủ | 950 · 1.130 · 1.320 · 1.610 · 1.890 · 2.360 · 2.930 · 3.690 · 4.630 · 5.670 |
| Huấn luyện phòng thủ - xung kích | 950 · 1.130 · 1.320 · 1.610 · 1.890 · 2.360 · 2.930 · 3.690 · 4.630 · 5.670 |
| Sửa chữa cơ khí | 1.180 · 1.420 · 1.650 · 2.010 · 2.360 · 2.950 · 3.660 · 4.610 · 5.790 · 7.090 |
| Bộ dụng cụ sửa chữa | 1.180 · 1.420 · 1.650 · 2.010 · 2.360 · 2.950 · 3.660 · 4.610 · 5.790 · 7.090 |
| Xuất phát! | 1.100 · 1.320 · 1.540 · 1.760 · 2.090 · 2.530 · 2.970 · 3.520 · 4.180 · 4.840 · 5.500 · 6.270 · 7.140 · 8.240 · 9.560 · 9.890 · 11.430 · 12.090 · 13.740 · 16.490 |
Câu hỏi thường gặp
- Toàn bộ nhánh Liên minh vũ trang hạng nặng tốn bao nhiêu huy hiệu?
- Nâng mọi công nghệ trong Liên minh vũ trang hạng nặng lên cấp cao nhất tốn 500.240 huy hiệu. Chi tiết từng công nghệ có trong bảng phía trên.
- Nghiên cứu Liên minh vũ trang hạng nặng mất bao lâu?
- 1.210d 18h thời gian nghiên cứu thuần, chưa tính thưởng tốc độ. Tốc độ phòng thí nghiệm sẽ rút ngắn — máy tính có tính phần thưởng của bạn.
- Nên nghiên cứu Liên minh vũ trang hạng nặng theo thứ tự nào?
- Cột Yêu cầu cho biết cái gì phải có trước. Mục nào bỏ trống thì bắt đầu được ngay.