Bệnh Viện — Chi phí nâng cấp từng cấp
Chi phí mỗi cấp của công trình này và điều kiện cần trước. Last Z: Survival Shooter.
- 35 Cấp
- 2.220.191.550 Gỗ
- 2.220.191.550 Lương thực
- 4.184.510 Thép
- 532.704.010 Zents
- 385d 8h Thời gian xây
- 3.611.739 Sức chiến đấu
| Cấp | Gỗ | Lương thực | Thép | Zents | Thời gian xây | Sức chiến đấu | Giới hạn cấp tướng | Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | — | — | — | — | 125 | 20 | — |
| 2 | 1.410 | 1.410 | — | — | 30s | 815 | 60 | Trụ Sở Cấp 2 |
| 3 | 2.120 | 2.120 | — | — | 59s | 1.661 | 100 | Trụ Sở Cấp 3 |
| 4 | 3.170 | 3.170 | — | — | 1m | 2.696 | 160 | Trụ Sở Cấp 4 |
| 5 | 6.350 | 6.350 | — | — | 11m | 4.161 | 220 | Trụ Sở Cấp 5 |
| 6 | 19.040 | 19.040 | — | 4.570 | 20m | 6.939 | 320 | Trụ Sở Cấp 6 |
| 7 | 38.090 | 38.090 | — | 9.140 | 44m | 10.869 | 420 | Trụ Sở Cấp 7 |
| 8 | 60.940 | 60.940 | — | 14.600 | 52m | 15.839 | 520 | Trụ Sở Cấp 8 |
| 9 | 97.500 | 97.500 | — | 23.400 | 1h 3m | 22.127 | 620 | Trụ Sở Cấp 9 |
| 10 | 117.010 | 117.010 | — | 28.100 | 1h 22m | 29.016 | 720 | Trụ Sở Cấp 10 |
| 11 | 292.510 | 292.510 | — | 70.200 | 1h 47m | 39.908 | 880 | Trụ Sở Cấp 11 |
| 12 | 497.270 | 497.270 | — | 119.000 | 2h 30m | 54.106 | 1040 | Trụ Sở Cấp 12 |
| 13 | 547.000 | 547.000 | — | 131.000 | 4h 30m | 68.998 | 1200 | Trụ Sở Cấp 13 |
| 14 | 765.800 | 765.800 | — | 184.000 | 7h 12m | 86.623 | 1360 | Trụ Sở Cấp 14 |
| 15 | 1.072.120 | 1.072.120 | — | 257.000 | 9h 21m | 107.474 | 1520 | Trụ Sở Cấp 15 |
| 16 | 1.908.370 | 1.908.370 | — | 458.000 | 12h 10m | 135.295 | 1680 | Trụ Sở Cấp 16 |
| 17 | 2.480.890 | 2.480.890 | — | 595.000 | 15h 49m | 167.014 | 1880 | Trụ Sở Cấp 17 |
| 18 | 4.341.550 | 4.341.550 | — | 1.040.000 | 18h 59m | 208.970 | 2080 | Trụ Sở Cấp 18 |
| 19 | 5.209.860 | 5.209.860 | — | 1.250.000 | 1d | 254.937 | 2280 | Trụ Sở Cấp 19 |
| 20 | 9.377.750 | 9.377.750 | — | 2.250.000 | 1d 14h | 316.608 | 2480 | Trụ Sở Cấp 20 |
| 21 | 13.128.850 | 13.128.850 | — | 3.150.000 | 2d 5h | 389.579 | 2680 | Trụ Sở Cấp 21 |
| 22 | 17.067.510 | 17.067.510 | — | 4.100.000 | 3d 2h | 472.787 | 2880 | Trụ Sở Cấp 22 |
| 23 | 21.334.380 | 21.334.380 | — | 5.120.000 | 4d 8h | 565.809 | 3080 | Trụ Sở Cấp 23 |
| 24 | 26.667.980 | 26.667.980 | — | 6.400.000 | 6d 2h | 669.811 | 3280 | Trụ Sở Cấp 24 |
| 25 | 45.335.570 | 45.335.570 | — | 10.900.000 | 8d 13h | 805.433 | 3480 | Trụ Sở Cấp 25 |
| 26 | 63.469.790 | 63.469.790 | — | 15.200.000 | 12d | 965.851 | 3680 | Trụ Sở Cấp 26 |
| 27 | 82.510.730 | 82.510.730 | — | 19.800.000 | 15d 14h | 1.148.787 | 3950 | Trụ Sở Cấp 27 |
| 28 | 115.515.020 | 115.515.020 | — | 27.700.000 | 20d 6h | 1.365.226 | 4100 | Trụ Sở Cấp 28 |
| 29 | 161.721.030 | 161.721.030 | — | 38.800.000 | 26d 8h | 1.621.332 | 4300 | Trụ Sở Cấp 29 |
| 30 | 226.409.440 | 226.409.440 | — | 54.300.000 | 34d 6h | 1.924.351 | 4500 | Trụ Sở Cấp 30 |
| 31 | 197.238.000 | 197.238.000 | 443.970 | 47.300.000 | 34d 5h | 2.207.307 | 4600 | Trụ Sở Cấp 31 |
| 32 | 236.685.600 | 236.685.600 | 621.560 | 56.800.000 | 41d 2h | 2.517.312 | 4700 | Trụ Sở Cấp 32 |
| 33 | 284.022.720 | 284.022.720 | 808.030 | 68.200.000 | 49d 7h | 2.856.938 | 4800 | Trụ Sở Cấp 33 |
| 34 | 326.626.130 | 326.626.130 | 1.050.430 | 78.400.000 | 56d 16h | 3.221.162 | 4900 | Trụ Sở Cấp 34 |
| 35 | 375.620.050 | 375.620.050 | 1.260.520 | 90.100.000 | 65d 4h | 3.611.739 | 5000 | Trụ Sở Cấp 35 |
| Tổng | 2.220.191.550 | 2.220.191.550 | 4.184.510 | 532.704.010 | 385d 8h | 3.611.739 |
Câu hỏi thường gặp
- Bệnh Viện tốn tổng cộng bao nhiêu?
- Nâng Bệnh Viện từ cấp 1 lên 35 tốn 2.220.191.550 Gỗ, 2.220.191.550 Lương thực, 4.184.510 Thép, 532.704.010 Zents — cộng thêm 385d 8h thời gian xây, chưa tính thưởng.
Last Z Bộ tính công trình
- Trụ Sở
- Trung Tâm Liên Minh
- Phòng Thí Nghiệm
- Quảng Trường Tập Kết
- Nhà Dân
- Trang Trại
- Khu Đốn Củi
- Nhà Máy Thép
- Trung Tâm Cấp Cứu
- Radar
- Doanh Trại Huấn Luyện Xạ Thủ
- Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích
- Doanh Trại Huấn Luyện Motor
- Đội
- Kho
- Trạm Điện Gió
- Trung Tâm Giao Dịch
- Doanh Trại Du Mục
- Phòng Thí Nghiệm 2
- Nhà Hàng
- Trung Tâm Sản Xuất
- Sân Tập Huấn
- Tiệm Sách
- Trại Lính Dự Bị
- Tường Thành
- Trung Tâm Quân Sự
- Lò Nung
- Biệt Thự
- Tháp Bình Minh
- Sảnh Trật Tự
- Vườn Sương Độc