Radar — Chi phí nâng cấp từng cấp

Chi phí mỗi cấp của công trình này và điều kiện cần trước. Last Z: Survival Shooter.

← Mở máy tính

Cấp Gỗ Lương thực Thép Zents Thời gian xây Sức chiến đấu Giới hạn cấp tướng Yêu cầu
1 1.130 1.130 58 Trụ Sở Cấp 3, formation-i Cấp 1
2 1.690 1.690 30s 813 2 Trụ Sở Cấp 2
3 2.540 2.540 59s 1.739 3 Trụ Sở Cấp 3
4 3.810 3.810 1m 2.873 4 Trụ Sở Cấp 4
5 7.620 7.620 11m 4.477 5 Trụ Sở Cấp 5
6 22.850 22.850 9.140 20m 7.686 6 Trụ Sở Cấp 6
7 45.710 45.710 18.300 51m 12.225 Trụ Sở Cấp 7
8 73.130 73.130 29.300 1h 7m 17.967 8 Trụ Sở Cấp 8
9 117.010 117.010 46.800 1h 27m 25.228 9 Trụ Sở Cấp 9
10 140.410 140.410 56.200 2h 2m 33.183 Trụ Sở Cấp 10
11 351.020 351.020 140.000 2h 50m 45.755 11 Trụ Sở Cấp 11
12 596.730 596.730 239.000 4h 16m 62.156 12 Trụ Sở Cấp 12
13 656.400 656.400 263.000 8h 6m 79.358 Trụ Sở Cấp 13
14 918.960 918.960 368.000 13h 47m 99.711 14 Trụ Sở Cấp 14
15 1.286.540 1.286.540 515.000 19h 19m 123.792 15 Trụ Sở Cấp 15
16 2.290.050 2.290.050 916.000 1d 3h 155.917 16 Trụ Sở Cấp 16
17 2.977.060 2.977.060 1.190.000 1d 13h 192.542 Trụ Sở Cấp 17
18 5.209.860 5.209.860 2.080.000 2d 1h 240.985 18 Trụ Sở Cấp 18
19 6.251.830 6.251.830 2.500.000 2d 20h 294.063 19 Trụ Sở Cấp 19
20 11.253.300 11.253.300 4.500.000 4d 10h 365.274 20 Trụ Sở Cấp 20
21 15.754.620 15.754.620 6.300.000 6d 5h 449.532 21 Trụ Sở Cấp 21
22 20.481.010 20.481.010 8.190.000 8d 17h 545.601 22 Trụ Sở Cấp 22
23 25.601.260 25.601.260 10.200.000 12d 5h 652.961 23 Trụ Sở Cấp 23
24 32.001.580 32.001.580 12.800.000 15d 21h 773.052 24 Trụ Sở Cấp 24
25 54.402.680 54.402.680 21.800.000 20d 15h 929.667 25 Trụ Sở Cấp 25
26 76.163.750 76.163.750 30.500.000 26d 19h 1.114.961 26 Trụ Sở Cấp 26
27 99.012.870 99.012.870 39.600.000 32d 4h 1.326.196 27 Trụ Sở Cấp 27
28 138.618.020 138.618.020 55.400.000 38d 15h 1.576.110 28 Trụ Sở Cấp 28
29 194.065.230 194.065.230 77.600.000 46d 8h 1.871.831 29 Trụ Sở Cấp 29
30 271.691.330 271.691.330 109.000.000 55d 15h 2.221.878 30 Trụ Sở Cấp 30
31 236.685.600 236.685.600 887.940 94.700.000 68d 11h 2.548.716 31 Trụ Sở Cấp 31
32 284.022.720 284.022.720 1.243.120 114.000.000 82d 4h 2.906.933 32 Trụ Sở Cấp 32
33 340.827.270 340.827.270 1.616.050 136.000.000 98d 14h 3.299.080 33 Trụ Sở Cấp 33
34 391.951.360 391.951.360 2.100.870 157.000.000 113d 9h 3.719.860 34 Trụ Sở Cấp 34
35 450.744.060 450.744.060 2.521.040 180.000.000 130d 9h 4.170.944 35 Trụ Sở Cấp 35
Tổng 2.664.231.010 2.664.231.010 8.369.020 1.065.960.740 770d 18h 4.170.944

Câu hỏi thường gặp

Radar tốn tổng cộng bao nhiêu?
Nâng Radar từ cấp 1 lên 35 tốn 2.664.231.010 Gỗ, 2.664.231.010 Lương thực, 8.369.020 Thép, 1.065.960.740 Zents — cộng thêm 770d 18h thời gian xây, chưa tính thưởng.

Last Z Bộ tính công trình

Mở máy tính →