Kho — Chi phí nâng cấp từng cấp
Chi phí mỗi cấp của công trình này và điều kiện cần trước. Last Z: Survival Shooter.
- 35 Cấp
- 6.105.526.810 Gỗ
- 6.105.526.810 Lương thực
- 9.484.870 Thép
- 1.198.784.700 Zents
- 578d 2h Thời gian xây
- 5.897.825 Sức chiến đấu
| Cấp | Gỗ | Lương thực | Thép | Zents | Thời gian xây | Sức chiến đấu | Giới hạn cấp tướng | Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | — | — | — | — | 88 | 900 | — |
| 2 | 3.880 | 3.880 | — | — | 5s | 1.233 | 2700 | Trụ Sở Cấp 2 |
| 3 | 5.820 | 5.820 | — | — | 27m | 2.635 | 4500 | Trụ Sở Cấp 3 |
| 4 | 8.730 | 8.730 | — | — | 49m | 4.352 | 7200 | Trụ Sở Cấp 4 |
| 5 | 17.460 | 17.460 | — | — | 54m | 6.781 | 13500 | Trụ Sở Cấp 5 |
| 6 | 52.370 | 52.370 | — | 10.300 | 1h | 11.319 | 27000 | Trụ Sở Cấp 6 |
| 7 | 104.740 | 104.740 | — | 20.600 | 1h 6m | 17.738 | 45000 | Trụ Sở Cấp 7 |
| 8 | 167.590 | 167.590 | — | 32.900 | 1h 19m | 25.856 | 90000 | Trụ Sở Cấp 8 |
| 9 | 268.140 | 268.140 | — | 52.700 | 1h 35m | 36.126 | 135000 | Trụ Sở Cấp 9 |
| 10 | 321.760 | 321.760 | — | 63.200 | 2h 3m | 47.375 | 180000 | Trụ Sở Cấp 10 |
| 11 | 804.410 | 804.410 | — | 158.000 | 2h 40m | 65.162 | 270000 | Trung Tâm Giao Dịch Cấp 7 |
| 12 | 1.367.500 | 1.367.500 | — | 269.000 | 3h 45m | 88.356 | 450000 | Trung Tâm Giao Dịch Cấp 10 |
| 13 | 1.504.250 | 1.504.250 | — | 295.000 | 6h 45m | 112.677 | 720000 | Trụ Sở Cấp 13 |
| 14 | 2.105.950 | 2.105.950 | — | 414.000 | 10h 48m | 141.459 | 1080000 | Trụ Sở Cấp 14 |
| 15 | 2.948.330 | 2.948.330 | — | 579.000 | 14h 2m | 175.512 | 1440000 | Trụ Sở Cấp 15 |
| 16 | 5.248.030 | 5.248.030 | — | 1.030.000 | 18h 15m | 220.942 | 1800000 | Trụ Sở Cấp 16 |
| 17 | 6.822.440 | 6.822.440 | — | 1.340.000 | 23h 44m | 272.743 | 2700000 | Trụ Sở Cấp 17 |
| 18 | 11.939.270 | 11.939.270 | — | 2.340.000 | 1d 4h | 341.259 | 4500000 | Trụ Sở Cấp 18 |
| 19 | 14.327.120 | 14.327.120 | — | 2.810.000 | 1d 13h | 416.319 | 6750000 | Trụ Sở Cấp 19 |
| 20 | 25.788.820 | 25.788.820 | — | 5.060.000 | 2d 9h | 517.025 | 9900000 | Trụ Sở Cấp 20 |
| 21 | 36.104.340 | 36.104.340 | — | 7.090.000 | 3d 8h | 636.189 | 13500000 | Trụ Sở Cấp 21 |
| 22 | 46.935.640 | 46.935.640 | — | 9.220.000 | 4d 16h | 772.061 | 18000000 | Trụ Sở Cấp 22 |
| 23 | 58.669.560 | 58.669.560 | — | 11.500.000 | 6d 13h | 923.947 | 22500000 | Trụ Sở Cấp 23 |
| 24 | 73.336.940 | 73.336.940 | — | 14.400.000 | 9d 4h | 1.093.781 | 29700000 | Trụ Sở Cấp 24 |
| 25 | 124.672.800 | 124.672.800 | — | 24.500.000 | 12d 20h | 1.315.231 | 36000000 | Trụ Sở Cấp 25 |
| 26 | 174.541.930 | 174.541.930 | — | 34.300.000 | 18d | 1.577.254 | 42300000 | Trụ Sở Cấp 26 |
| 27 | 226.904.500 | 226.904.500 | — | 44.600.000 | 23d 9h | 1.876.011 | 48600000 | Trụ Sở Cấp 27 |
| 28 | 317.666.310 | 317.666.310 | — | 62.400.000 | 30d 10h | 2.229.489 | 54900000 | Trụ Sở Cấp 28 |
| 29 | 444.732.830 | 444.732.830 | — | 87.300.000 | 39d 13h | 2.647.710 | 61200000 | Trụ Sở Cấp 29 |
| 30 | 622.625.960 | 622.625.960 | — | 122.000.000 | 51d 10h | 3.142.493 | 67500000 | Trụ Sở Cấp 30 |
| 31 | 542.404.500 | 542.404.500 | 1.006.330 | 107.000.000 | 51d 8h | 3.604.706 | 70000000 | Trụ Sở Cấp 31 |
| 32 | 650.885.400 | 650.885.400 | 1.408.860 | 128.000.000 | 61d 15h | 4.110.957 | 72500000 | Trụ Sở Cấp 32 |
| 33 | 781.062.490 | 781.062.490 | 1.831.520 | 153.000.000 | 73d 22h | 4.665.396 | 75000000 | Trụ Sở Cấp 33 |
| 34 | 898.221.860 | 898.221.860 | 2.380.980 | 176.000.000 | 85d 1h | 5.260.017 | 77500000 | Trụ Sở Cấp 34 |
| 35 | 1.032.955.140 | 1.032.955.140 | 2.857.180 | 203.000.000 | 97d 19h | 5.897.825 | 80000000 | Trụ Sở Cấp 35 |
| Tổng | 6.105.526.810 | 6.105.526.810 | 9.484.870 | 1.198.784.700 | 578d 2h | 5.897.825 |
Câu hỏi thường gặp
- Kho tốn tổng cộng bao nhiêu?
- Nâng Kho từ cấp 1 lên 35 tốn 6.105.526.810 Gỗ, 6.105.526.810 Lương thực, 9.484.870 Thép, 1.198.784.700 Zents — cộng thêm 578d 2h thời gian xây, chưa tính thưởng.
Last Z Bộ tính công trình
- Trụ Sở
- Trung Tâm Liên Minh
- Phòng Thí Nghiệm
- Quảng Trường Tập Kết
- Nhà Dân
- Bệnh Viện
- Trang Trại
- Khu Đốn Củi
- Nhà Máy Thép
- Trung Tâm Cấp Cứu
- Radar
- Doanh Trại Huấn Luyện Xạ Thủ
- Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích
- Doanh Trại Huấn Luyện Motor
- Đội
- Trạm Điện Gió
- Trung Tâm Giao Dịch
- Doanh Trại Du Mục
- Phòng Thí Nghiệm 2
- Nhà Hàng
- Trung Tâm Sản Xuất
- Sân Tập Huấn
- Tiệm Sách
- Trại Lính Dự Bị
- Tường Thành
- Trung Tâm Quân Sự
- Lò Nung
- Biệt Thự
- Tháp Bình Minh
- Sảnh Trật Tự
- Vườn Sương Độc