Trụ Sở — Chi phí nâng cấp từng cấp
Chi phí mỗi cấp của công trình này và điều kiện cần trước. Last Z: Survival Shooter.
- 35 Cấp
- 16.318.312.100 Gỗ
- 16.318.408.010 Lương thực
- 25.107.040 Thép
- 3.196.913.000 Zents
- 1.544d 9h Thời gian xây
- 9.637.256 Sức chiến đấu
| Cấp | Gỗ | Lương thực | Thép | Zents | Thời gian xây | Sức chiến đấu | Giới hạn cấp tướng | Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | — | — | — | — | 144 | 5 | — |
| 2 | — | 10.370 | — | — | 3s | 1.467 | 10 | — |
| 3 | — | 15.550 | — | — | 5s | 3.088 | 15 | — |
| 4 | — | 23.330 | — | — | 1m | 5.073 | 20 | Tường Thành Cấp 3 |
| 5 | — | 46.660 | — | — | 13m | 7.881 | 25 | Radar Cấp 1, Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích Cấp 4 |
| 6 | 139.970 | 139.970 | — | 27.400 | 19m | 15.299 | 30 | Trung Tâm Liên Minh Cấp 1, Trung Tâm Quân Sự Cấp 5 |
| 7 | 279.940 | 279.940 | — | 54.800 | 40m | 25.789 | 35 | Trung Tâm Liên Minh Cấp 6, Sân Tập Huấn Cấp 6 |
| 8 | 447.910 | 447.910 | — | 87.800 | 1h 15m | 39.060 | 40 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 1, Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích Cấp 7 |
| 9 | 716.660 | 716.660 | — | 140.000 | 1h 50m | 55.842 | 45 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 8, Bệnh Viện Cấp 8 |
| 10 | 859.990 | 859.990 | — | 168.000 | 2h 45m | 74.226 | 50 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 9, Doanh Trại Huấn Luyện Xạ Thủ Cấp 9 |
| 11 | 2.149.970 | 2.149.970 | — | 421.000 | 3h 53m | 103.299 | 55 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 10, Doanh Trại Huấn Luyện Motor Cấp 10 |
| 12 | 3.654.960 | 3.654.960 | — | 716.000 | 5h | 141.207 | 60 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 11, Tường Thành Cấp 11 |
| 13 | 4.020.450 | 4.020.450 | — | 788.000 | 8h 1m | 180.967 | 65 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 12, Trung Tâm Liên Minh Cấp 12 |
| 14 | 5.628.630 | 5.628.630 | — | 1.100.000 | 12h 51m | 228.002 | 70 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 13, Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích Cấp 13 |
| 15 | 7.880.080 | 7.880.080 | — | 1.540.000 | 18h 16m | 283.654 | 75 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 14, Doanh Trại Huấn Luyện Xạ Thủ Cấp 14 |
| 16 | 14.026.550 | 14.026.550 | — | 2.750.000 | 1d 3h | 357.920 | 80 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 15, Doanh Trại Huấn Luyện Motor Cấp 15 |
| 17 | 18.234.520 | 18.234.520 | — | 3.570.000 | 1d 15h | 442.588 | 85 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 16, Tường Thành Cấp 16 |
| 18 | 31.910.400 | 31.910.400 | — | 6.250.000 | 2d 6h | 554.597 | 90 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 17, Trung Tâm Liên Minh Cấp 17 |
| 19 | 38.292.480 | 38.292.480 | — | 7.500.000 | 3d 7h | 677.297 | 95 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 18, Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích Cấp 18 |
| 20 | 68.926.470 | 68.926.470 | — | 13.500.000 | 5d 9h | 841.916 | 100 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 19, Doanh Trại Huấn Luyện Xạ Thủ Cấp 19 |
| 21 | 96.497.060 | 96.497.060 | — | 18.900.000 | 8d 1h | 1.036.696 | 105 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 20, Doanh Trại Huấn Luyện Motor Cấp 20 |
| 22 | 125.446.180 | 125.446.180 | — | 24.600.000 | 12d | 1.258.799 | 110 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 21, Tường Thành Cấp 21 |
| 23 | 156.807.720 | 156.807.720 | — | 30.700.000 | 18d | 1.507.089 | 115 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 22, Trung Tâm Liên Minh Cấp 22 |
| 24 | 196.009.650 | 196.009.650 | — | 38.400.000 | 25d 3h | 1.784.698 | 120 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 23, Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích Cấp 23 |
| 25 | 333.216.410 | 333.216.410 | — | 65.300.000 | 35d 3h | 2.146.664 | 125 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 24, Doanh Trại Huấn Luyện Xạ Thủ Cấp 24 |
| 26 | 466.502.970 | 466.502.970 | — | 91.400.000 | 49d 3h | 2.574.942 | 130 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 25, Doanh Trại Huấn Luyện Motor Cấp 25 |
| 27 | 606.453.860 | 606.453.860 | — | 119.000.000 | 63d 20h | 3.063.306 | 135 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 26, Tường Thành Cấp 26 |
| 28 | 849.035.400 | 849.035.400 | — | 166.000.000 | 82d 22h | 3.641.000 | 140 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 27, Trung Tâm Liên Minh Cấp 27 |
| 29 | 1.188.649.560 | 1.188.649.560 | — | 233.000.000 | 107d 18h | 4.324.660 | 145 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 28, Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích Cấp 28 |
| 30 | 1.664.109.390 | 1.664.109.390 | — | 326.000.000 | 140d 1h | 5.133.543 | 150 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 29, Doanh Trại Huấn Luyện Xạ Thủ Cấp 29 |
| 31 | 1.449.699.310 | 1.449.699.310 | 2.663.820 | 284.000.000 | 136d 22h | 5.888.819 | 155 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 30, Doanh Trại Huấn Luyện Motor Cấp 30 |
| 32 | 1.739.639.170 | 1.739.639.170 | 3.729.350 | 341.000.000 | 164d 8h | 6.716.270 | 160 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 26, Tường Thành Cấp 31 |
| 33 | 2.087.567.010 | 2.087.567.010 | 4.848.150 | 409.000.000 | 197d 5h | 7.622.701 | 165 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 27, Trung Tâm Liên Minh Cấp 32 |
| 34 | 2.400.702.060 | 2.400.702.060 | 6.302.600 | 470.000.000 | 226d 19h | 8.594.753 | 170 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 28, Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích Cấp 33 |
| 35 | 2.760.807.370 | 2.760.807.370 | 7.563.120 | 541.000.000 | 260d 19h | 9.637.256 | 175 | Phòng Thí Nghiệm Cấp 29, Doanh Trại Huấn Luyện Xạ Thủ Cấp 34 |
| Tổng | 16.318.312.100 | 16.318.408.010 | 25.107.040 | 3.196.913.000 | 1.544d 9h | 9.637.256 |
Câu hỏi thường gặp
- Trụ Sở tốn tổng cộng bao nhiêu?
- Nâng Trụ Sở từ cấp 1 lên 35 tốn 16.318.312.100 Gỗ, 16.318.408.010 Lương thực, 25.107.040 Thép, 3.196.913.000 Zents — cộng thêm 1.544d 9h thời gian xây, chưa tính thưởng.
Last Z Bộ tính công trình
- Trung Tâm Liên Minh
- Phòng Thí Nghiệm
- Quảng Trường Tập Kết
- Nhà Dân
- Bệnh Viện
- Trang Trại
- Khu Đốn Củi
- Nhà Máy Thép
- Trung Tâm Cấp Cứu
- Radar
- Doanh Trại Huấn Luyện Xạ Thủ
- Doanh Trại Huấn Luyện Đột Kích
- Doanh Trại Huấn Luyện Motor
- Đội
- Kho
- Trạm Điện Gió
- Trung Tâm Giao Dịch
- Doanh Trại Du Mục
- Phòng Thí Nghiệm 2
- Nhà Hàng
- Trung Tâm Sản Xuất
- Sân Tập Huấn
- Tiệm Sách
- Trại Lính Dự Bị
- Tường Thành
- Trung Tâm Quân Sự
- Lò Nung
- Biệt Thự
- Tháp Bình Minh
- Sảnh Trật Tự
- Vườn Sương Độc