Lò Nung — Chi phí nâng cấp từng cấp

Chi phí mỗi cấp của công trình này và điều kiện cần trước. Last Z: Survival Shooter.

← Mở máy tính

Cấp Gỗ Lương thực Thép Zents Thời gian xây Sức chiến đấu Giới hạn cấp tướng Yêu cầu
1 1.080 1.080 3s 57 2 Trụ Sở Cấp 11
2 1.620 1.620 12m 796 4 Trụ Sở Cấp 3
3 2.430 2.430 22m 1.702 6 Trụ Sở Cấp 5
4 3.650 3.650 39m 2.812 8 Trụ Sở Cấp 8
5 7.300 7.300 43m 4.382 10 Trụ Sở Cấp 5
6 21.900 21.900 5.710 48m 7.383 12 Trụ Sở Cấp 6
7 43.800 43.800 11.400 52m 11.627 14 Trụ Sở Cấp 7
8 70.080 70.080 18.300 1h 3m 16.997 16 Trụ Sở Cấp 8
9 112.130 112.130 29.300 1h 16m 23.790 18 Trụ Sở Cấp 9
10 134.560 134.560 35.100 1h 38m 31.230 40 Trụ Sở Cấp 10
11 336.390 336.390 87.800 2h 8m 42.995 44 Trụ Sở Cấp 11
12 571.860 571.860 149.000 3h 58.333 48 Trụ Sở Cấp 12
13 629.050 629.050 164.000 5h 24m 74.420 52 Trụ Sở Cấp 13
14 880.670 880.670 230.000 8h 38m 93.458 84 Trụ Sở Cấp 14
15 1.232.940 1.232.940 322.000 11h 14m 115.984 90 Trụ Sở Cấp 15
16 2.194.630 2.194.630 573.000 14h 36m 146.036 128 Trụ Sở Cấp 16
17 2.853.020 2.853.020 744.000 18h 59m 180.297 136 Trụ Sở Cấp 17
18 4.992.780 4.992.780 1.300.000 22h 47m 225.615 144 Trụ Sở Cấp 18
19 5.991.340 5.991.340 1.560.000 1d 5h 275.258 152 Trụ Sở Cấp 19
20 10.784.410 10.784.410 2.810.000 1d 21h 341.865 200 Trụ Sở Cấp 20
21 15.098.180 15.098.180 3.940.000 2d 16h 420.687 210 Trụ Sở Cấp 21
22 19.627.630 19.627.630 5.120.000 3d 17h 510.555 220 Trụ Sở Cấp 22
23 24.534.540 24.534.540 6.400.000 5d 5h 611.030 230 Trụ Sở Cấp 23
24 30.668.180 30.668.180 8.000.000 7d 8h 723.365 240 Trụ Sở Cấp 24
25 52.135.900 52.135.900 13.600.000 10d 6h 869.832 250 Trụ Sở Cấp 25
26 72.990.260 72.990.260 19.000.000 14d 9h 1.043.101 260 Trụ Sở Cấp 26
27 94.887.340 94.887.340 24.800.000 18d 17h 1.240.730 270 Trụ Sở Cấp 27
28 132.842.270 132.842.270 34.700.000 24d 8h 1.474.555 280 Trụ Sở Cấp 28
29 185.979.180 185.979.180 48.500.000 31d 15h 1.751.180 290 Trụ Sở Cấp 29
30 260.370.860 260.370.860 67.900.000 41d 3h 2.078.487 300 Trụ Sở Cấp 30
31 226.823.700 226.823.700 532.760 59.200.000 41d 2h 2.384.152 310 Trụ Sở Cấp 31
32 272.188.440 272.188.440 745.870 71.000.000 49d 7h 2.719.001 320 Trụ Sở Cấp 32
33 326.626.130 326.626.130 969.630 85.200.000 59d 3h 3.085.827 330 Trụ Sở Cấp 33
34 375.620.050 375.620.050 1.260.520 98.000.000 68d 3.479.242 340 Trụ Sở Cấp 34
35 431.963.060 431.963.060 1.512.620 113.000.000 78d 5h 3.901.246 350 Trụ Sở Cấp 35
Tổng 2.553.221.360 2.553.221.360 5.021.400 666.399.610 462d 11h 3.901.246

Câu hỏi thường gặp

Lò Nung tốn tổng cộng bao nhiêu?
Nâng Lò Nung từ cấp 1 lên 35 tốn 2.553.221.360 Gỗ, 2.553.221.360 Lương thực, 5.021.400 Thép, 666.399.610 Zents — cộng thêm 462d 11h thời gian xây, chưa tính thưởng.

Last Z Bộ tính công trình

Mở máy tính →